Nghĩa của từ "water column" trong tiếng Việt

"water column" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

water column

US /ˈwɔː.t̬ɚ ˌkɑː.ləm/
UK /ˈwɔː.tə ˌkɒl.əm/
"water column" picture

Danh từ

cột nước

a conceptual column of water from the surface of a sea, river, or lake to the bottom sediment

Ví dụ:
Scientists study the water column to understand how nutrients move through the ocean.
Các nhà khoa học nghiên cứu cột nước để hiểu cách các chất dinh dưỡng di chuyển trong đại dương.
Pollutants can be found at different depths within the water column.
Các chất ô nhiễm có thể được tìm thấy ở các độ sâu khác nhau trong cột nước.